
Quá trình đào tạo:
Tiến sỹ: từ năm 2016 – đến năm 2022, Đại học KHTN, ĐHQG Hà Nội
Thạc sỹ: từ năm 2003 – đến năm 2006, Đại học Xây dựng Hà Nội
Đại học: từ năm 1995 – đến năm 2000, Đại học Xây dựng Hà Nội
Giảng dạy các môn học:
Môn học Kỹ thuật Nhiệt;
Môn học Nhiệt động kỹ thuật;
Môn học Truyền nhiệt;
Môn học Kiểm toán môi trường;
Môn học Hệ thống Kỹ thuật năng lượng đô thị;
Môn học Năng lượng và Môi trường;
Môn học Sử dụng năng lượng tái tạo trong công trình;
Môn học Cơ sở Hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong công trình;
Đồ án Môn học Phòng cháy chữa cháy trong công trình;
Đồ án môn học Hệ thống điện trong công trình.
Lĩnh vực nghiên cứu
Ô nhiễm không khí, đánh giá rủi ro sức khoẻ con người: các tác động tới sức khoẻ do phơi nhiễm bụi mịn và các chất ô nhiễm có trong không khí, nhận dạng và đánh giá độc tính các chất gây ô nhiễm trong bụi, đặc biệt là nghiên cứu và mô tả đặc tính của các hợp chất PAHs và dẫn xuất của nó trong bụi, đây là các chất có nguy cơ cao gây ung thư và đột biến gen.
Quản lý chất lượng môi trường không khí: đặc biệt là bên trong công trình, các giải pháp công nghệ và kỹ thuật để kiểm soát chất lượng và bảo vệ sức khỏe con người. Phát triển và chế tạo các thiết bị quan trắc bụi và các chất độc hại trong môi trường không khí trong nhà, không khí xung quanh để đánh giá nguồn phát thải.
Công trình cân bằng năng lượng; công trình trung hoà các bon; Công trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả: nghiên cứu các giải pháp kỹ thuật nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng cho công trình xây dựng, phát triển hệ thống đánh giá, xếp hạng và chứng nhận công trình hiệu quả năng lượng, công trình xanh, công trình cân bằng năng lượng, công trình trung hoà các bon.
Ứng dụng công nghệ số trong phân tích và đánh giá nhiệt công trình, đánh giá vòng đời các bon, đô thị thông minh và đô thị các bon thấp: áp dụng công nghệ số để tối ưu hóa hiệu suất năng lượng và giảm thiểu tác động môi trường của công trình và đô thị thông qua các công cụ phân tích dữ liệu, mô phỏng, và quản lý thông minh.
Công trình khoa học :
Các đề tài/dự án chủ trì và tham gia
|
2024-2025 |
Nghiên cứu đề xuất mô hình công trình xây dựng không phát thải các bon cho một số loại công trình. Đề tài khoa học công nghệ Cấp Bộ Xây dựng / Đang thực hiện Trách nhiệm tham gia trong đề tài: chủ trì đề tài |
|
2024 |
Hướng dẫn kỹ thuật trong thiết kế, xây dựng và vận hành toà nhà đảm bảo chất lượng MTKK bên trong các công trình dân dụng theo TCVN 13521:2022-Nhà ở và nhà công cộng – các thông số chất lượng không khí trong nhà. Đề tài khoa học công nghệ Cấp Bộ Xây dựng / Đã nghiệm thu Trách nhiệm tham gia trong đề tài : Phó chủ trì đề tài |
|
2022-2023 |
Điều tra, khảo sát, xây dựng hệ số phát thải một số máy móc, thiết bị xây dựng phục vụ công tác quản lý, giám sát môi trường và đánh giá tác động môi trường của các dự án xây dựng dân dụng phù hợp với điều kiện Việt Nam. Đề tài khoa học công nghệ Cấp Bộ Xây dựng / Đã nghiệm thu Trách nhiệm tham gia trong đề tài: chủ trì đề tài |
|
2020-2022 |
Nghiên cứu, đánh giá và áp dụng QCVN 06:2021/BXD trong hệ thống tăng áp, hút khói: Nghiên cứu điển hình cho một số tòa nhà cao tầng ở Hà Nội Đề tài khoa học công nghệ trọng điểm cấp cơ sở / Đã nghiệm thu Trách nhiệm tham gia trong đề tài: tham gia đề tài |
|
2018 |
Khảo sát hàm lượng bụi PM2.5, PM10 và đánh giá rủi do gây ung thư bởi các hợp chất PAHs có trong hạt bụi tại các chung cư cao tầng. Đề tài khoa học công nghệ trọng điểm cấp cơ sở / Đã nghiệm thu Trách nhiệm tham gia trong đề tài: chủ trì đề tài |
|
2014-2015 |
Nghiên cứu chế tạo hệ thống thiết bị giám sát chất lượng môi trường không khí ở khu vực dân cư đô thị. Đề tài khoa học công nghệ trọng điểm Bộ giáo dục và Đào tạo / Đã nghiệm thu Trách nhiệm tham gia trong đề tài: chủ trì đề tài |
|
2014 |
Nghiên cứu xây dựng chương trình tính toán tiết kiệm năng lượng cho hệ thống điều hòa không khí trung tâm. Đề tài khoa học công nghệ trọng điểm cấp cơ sở / Đã nghiệm thu Trách nhiệm tham gia trong đề tài: chủ trì đề tài |
|
2013-2014 |
Nghiên cứu, đề xuất các biện pháp giảm thiểu CO2 trong lĩnh vực sản xuất gạch ngói gốm sứ. Đề tài khoa học công nghệ trọng điểm Cấp Nhà nước / Đã nghiệm thu Trách nhiệm tham gia trong đề tài: Thư ký khoa học đề tài, nghiên cứu chính |
|
2012 |
Khảo sát nghiên cứu thiết kế và đề xuất phương án thiết kế tiết kiệm năng lượng cho hệ thống điều hòa không khí trung tâm ở khu vực Hà Nội. Đề tài khoa học công nghệ trọng điểm cấp cơ sở / Đã nghiệm thu Trách nhiệm tham gia trong đề tài: chủ trì đề tài |
|
2009 |
Nghiên cứu sử dụng năng lượng thay thế trong công nghệ xử lý nước thải tại Việt Nam. Đề tài khoa học công nghệ cấp cơ sở / Đã nghiệm thu Trách nhiệm tham gia trong đề tài: chủ trì đề tài |
Sách chuyên khảo hoặc sách tham khảo
Phạm thị Hải Hà, Nguyễn Thành Trung (đồng chủ biên), Nguyễn Văn Tuấn, Phạm Văn Tới, Trịnh Quốc Dũng, Đỗ Thành Công, Trần Thị Minh Nguyệt, Nguyễn Thị Khánh Phương, Tô Thị Lợi, Nguyễn Thị Hoa (2025), Hướng dẫn kỹ thuật thiết kế, thi công và vận hành công trình đảm bảo chất lượng không khí trong nhà TCVN 13521:2022, NXB Xây dựng, ISBN 978-604-82-8383-4.
GVC.ThS. Nguyễn Anh Mỹ, GVC.ThS. Nguyễn Thị Huệ (đồng chủ biên). ThS. Nguyễn Văn Duy, ThS Mạc Văn Đạt, ThS. Đinh Thị Phương Lan, GVC.TS. Nguyễn Thành Trung (2025), Hệ thống Phòng cháy Chữa cháy trong công trình, NXB Xây dựng, ISBN 978-604-82-8255-4
TS. Nguyễn Thành Trung, ThS. Nguyễn Thị Huệ (đồng chủ biên), ThS. Nguyễn Văn Hùng, ThS. Đinh Thị Phương Lan (2025), Hướng dẫn thiết kế Hệ thống Phòng cháy và Chữa cháy trong công trình, NXB Xây dựng, ISBN 978-604-82-8256-1
Nguyễn Việt Anh, Trần Ngọc Quang, Nguyễn Thành Trung, Nguyễn Phương Thảo, Đinh Việt Cường, Trần Thị Hiền Hoa, Bùi Thị Hiếu, Nguyễn Văn Hùng, Nguyễn Thị Huệ (2019), Các giải pháp thiết kế Cơ – Điện trong công trình xanh, NXB Xây dựng (ISBN : 987-604-82-2949-8)
Hoàng Minh Giang, Nguyễn Thành Trung, Phạm Minh Chinh, Lê Mạnh Cường, Nguyễn Đức Lượng (2021), Quản lý và xử lý rác thải nhựa, NXB Xây dựng, ISBN 978-604-82-6049-1
Nguyễn Thành Trung, Đinh Thị Phương Lan, Lê Thị Huyền (2021), Công nghệ kiểm soát ô nhiễm không khí, NXB Xây dựng.
Lê Thị Huyền, Nguyễn Thành Trung, Đinh Thị Phương Lan, Nguyễn Văn Sĩ, Phạm Văn Tới, Bài Tập Truyền Nhiệt, NXB Khoa học và Kỹ thuật, ISBN: 987-604-67-2406-3.
Nguyễn Đức Lượng, Nguyễn Thành Trung, Phương pháp tính toán dự báo lượng phát thải khí CO2 trong lĩnh vực sản xuất gạch ngói, gốm sứ ở Việt Nam, NXB Xây dựng.
Bài báo khoa học
Lê Thị Huyền, Đinh Thị Phương Lan, Nguyễn Thành Trung (2025). Hướng tới toàn nhà phát thải ròng bằng “0” tại Việt Nam. Tạp chí Vật liệu & Xây dựng, Số 1(2025).
Đinh Thị Phương Lan, Nguyễn Phan Mỹ Anh, Nguyễn Ngọc Nam Dương, Nguyễn Thành Trung (2024). Nguy cơ ô nhiễm không khí trong nhà và đề xuất giải pháp thiết kế công trình đảm bảo chất lượng không khí theo tiêu chuẩn Việt Nam. Tạp chí Môi trường, Số 11(2024).
Đinh Thị Phương Lan, Lê Thị Huyền, Nguyễn Thành Trung (2024). Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp giảm nguy cơ gây ô nhiễm môi trường không khí đối với máy móc thi công trong các dự án đầu tư xây dựng dân dụng, Tạp chí Vật liệu & Xây dựng, T. 14 S. 05 (2024).
Vu Manh Dung, Nguyen Ngoc Nam Duong, Nguyen Huu Tu, Cao Tien Hiep, Truong Ha Son, Nguyen Thanh Trung, Kate Nguyen, Đang Thi Thanh Huyền (2024), Proposal of a low-cost water supply solution for Northern mountainous area of Vietnam, Tạp chí Xây dựng, ISSN 2734-9888 12.2024.
Đinh Thị Phương Lan, Lê Thị Huyền, Nguyễn Thành Trung (2023). Khảo sát và đánh giá sơ bộ phát thải của một số máy móc thi công trong các dự án xây dựng dân dụng. Tạp chí Xây dựng, Số 4 (2023).
Đinh Thị Phương Lan, Lê Thị Huyền, Nguyễn Thành Trung, Nguyễn Văn Sĩ, Phạm Minh Chinh (2023). Nghiên cứu áp dụng QCVN 06:2022/BXD trong thiết kế hệ thống hút khói cho tòa nhà cao tầng ở Việt Nam. Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng 17 số 3V (2023), 24/08/2023.
Phạm Minh Chinh, Đinh Thị Phương Lan, Lê Thị Huyền, Nguyễn Thành Trung, Nguyễn Văn Sĩ (2022). Nghiên cứu áp dụng QCVN 06:2021/BXD trong thiết kế hệ thống tăng áp cho tòa nhà cao tầng ở Việt Nam. Tạp chí Khoa học và công nghệ - Đại học Công nghiệp Hà Nội, Tập 58 - Số 4 (8/2022).
N. T. Trung, H. Q. Anh, N. M. Tue, G. Suzuki, S. Takahashi, S. Tanabe, N. M. Khai, T. T. Hong, P. T. Dau, P. C. Thuy, L. H. Tuyen (2021), "Polycyclic aromatic hydrocarbons in airborne particulate matter samples from Hanoi, Vietnam: Particle size distribution, aryl hydrocarbon ligand receptor activity, and implication for cancer risk assessment", Chemosphere, 280, tr. 130720
Van Toi Pham, Nguyen Thanh Trung, Manh Van Do, Chang-Ping Yu, Chung-Yu Guan (2021). A review of pretreatment technologies to improve anaerobic digestion of organic solid waste. Journal of science and technology in civil engineering - Hanoi university of civil engineering, 15(4V): 71-86. https://doi.org/10.31814/stce.huce(nuce)2021-15(4V)-08
Nguyễn Thành Trung, Trần Thị Hồng, Lê Hữu Tuyến, Phạm Văn Tới, Trần Thị Minh Nguyệt (2021), Bước đầu đánh giá hàm lượng bụi, vi khuẩn và nấm mốc tại một số văn phòng ở Hà Nội, Tạp chí Môi trường, Số đặc biệt, tr. 70-75
Trung, N. T., Lan, Đinh T. P., Duân, Đàm H., & Tuyến, L. H. (2020). Thiết kế và xây dựng mạng lưới giám sát bụi PM2,5 và PM10 theo thời gian thực. Tạp Chí Khoa Học Công Nghệ Xây Dựng (KHCNXD) - ĐHXD, 14(1V), 114-120. https://doi.org/10.31814/stce.nuce2020-14(1V)-11.
Phạm Thị Hải Hà, Nguyễn Thành Trung; Chất lượng không khí trong nhà và các khuyến nghị trong công tác thiết kế và vận hành công trình xây dựng; Tạp chí Kiến trúc, Hội Kiến trúc sư Việt Nam 2020, ISSN 0866-8617.
Nguyễn Thành Trung, Lê Thị Huyền, Nguyễn Văn Hào, Trần Thị Hồng, Lê Hữu Tuyến; Đánh giá mức độ ô nhiễm bụi mịn (Pm10 và Pm2.5) trong nhà tại các căn hộ ở Hà Nội, Tạp chí Môi trường (Chuyên đề số I, tháng 3/2020) ISSN 2615 – 9597.
Nguyen Thi Quynh Hoa, Hoang Quoc Anh, Nguyen Minh Tue, Nguyen Thanh Trung, Le Nhu Da, Tran Van Quy, Nguyen Thi Anh Huong, Go Suzuki, Shin Takahashi, Shinsuke Tanabe, Pham Chau Thuy, Pham Thi Dau, Pham Hung Viet, Le Huu Tuyen; Soil and sediment contamination by unsubstituted and methylated polycyclic aromatic hydrocarbons in an informal e-waste recycling area, northern Vietnam: Occurrence, source apportionment, and risk assessment, Science of the Total Environment (Elsevier) 2019 ;
Nguyễn Thành Trung, Phạm Văn Tới (2018), Nghiên cứu, đề xuất suất tiêu thụ điện năng cho văn phòng làm việc : áp dụng tính toán cho văn phòng làm việc tại Hà Nội, Tạp chí khoa học công nghệ xây dựng, ISSN 1859-2996.
Bùi Thị Hiếu, Nguyễn Thành Trung (2018), Đánh giá độ tin cậy của thiết bị giám sát chất lượng Môi trường không khí trong công tác quan trắc môi trường không khí xung quanh, Tạp chí khoa học công nghệ xây dựng NUCE 2018. 12 (4): 106–114, ISSN 1859-2996.
Nguyễn Thành Trung, Phạm Văn Tới, Đinh Thị Phương Lan (2016), Kết quả bước đầu trong nghiên cứu, thiết kế thiết bị quan trắc không khí trong khu vực đô thị, Tạp chí Môi trường đô thị.
Nguyễn Đức Lượng, Nguyễn Thành Trung (2016), Tiềm năng ứng dụng công nghệ vệ tinh viễn thám modis trong nghiên cứu về ô nhiễm bụi ở Việt nam, Tạp chí Xây dựng.
Duc Luong Nguyen, Thanh Trung Nguyen, Duy Thai Nguyen, Duy Dong Nguyen (2015), Comparative assessment of CO2 emission factors estimated using stack flue gas measurement data for two types of brick kiln: A case study in Phu Tho province, Vietnam, Review of Environment and Earth Sciences2(1): 1-10 (Online ISSN: 2313-8440; Print ISSN: 2409-2150).
Duc Luong Nguyen, Thanh Trung Nguyen, Duy Thai Nguyen, Duy Dong Nguyen (2015), Comparing CO2 emission factors estimated using stack flue gas measurement data for two ceramic kiln technologies: A case study in Vietnam, International Journal of Scientific Research in Environmental Sciences 3(4): 0137-0146 (ISSN: 2322-4983).
Nguyễn Thành Trung (2014), Khả năng cắt giảm khí nhà kính từ giải pháp cung cấp nước nóng bằng bơm nhiệt, Tạp chí khoa học công nghệ xây dựng, ISSN 1859-2996.
Nguyễn Đức Lượng, Nguyễn Thành Trung, Nguyễn Duy Thái, Nguyễn Duy Động, Nguyễn Văn Sĩ (2014), Khảo sát và đánh giá sơ bộ hệ số phát thải khí CO2 cho các công nghệ lò nung sử dụng trong ngành sản xuất gạch nung, Tạp chí khoa học công nghệ xây dựng, ISSN 1859-2996.
Nguyễn Thành Trung (2012), Phương pháp đáng giá hiệu quả năng lượng của hệ thống điều hòa không khí, Tạp chí khoa học công nghệ xây dựng, ISSN 1859-2996.
Nguyễn Thành Trung (2008), Thu hồi nhiệt thừa khói thải của lò nung tuynel để cung cấp nước nóng, Tạp chí khoa học công nghệ xây dựng, ISSN 1859-2996.
Hội thảo trong nước và quốc tế
Pham Thi Hai Ha, Nguyen Thi Khanh Phuong, Nguyen Thanh Trung, To Thi Loi (2020). Indoor Air Quality and Thermal Comfort: An investigation in office buildings in Hanoi, Danang and Ho Chi Minh City, IOP conference Series : Materials Science and Enginerring (MSE).
Nguyen Thanh Trung, Nguyen Minh Tue, Go Suzuki, Shin Takahashi, Shinsuke Tanabe, Pham Hung Viet, Phan Dinh Quang, Le Huu Tuyen. Toxicity identification and evaluation of aryl hydrocarbon receptor agonist in urban ambient particulate matter from Hanoi-Vietnam. Analytica Vietnam Conference 2017
Nguyen Thanh Trung, Nguyen Minh Tue, Go Suzuki, Shin Takahashi, Shinsuke Tanabe, Pham Hung Viet, Do Phuc Quan, Phan Dinh Quang, Nguyen Thi Thu Nga, Tran Manh Tri, Pham Thi Thu Huong, Pham Thi Dau, Pham Chau Thuy, Dang Van Doan, Le Huu Tuyen. Toxicity identification and evaluation of AhR ligand activities in urban ambient particulate matter from Hanoi-Vietnam. 19th International Symposium on Pollutant Responses in Marine Organisms (PRIMO 19). Japan June, 2017.
Le Nguyen Minh, Nguyen Thanh Trung (2016), energy efficiency review magnetic bearing centrifugal chiller in vietnam, Hy Lạp
Nguyễn Thành Trung (2011), Đánh giá các giải pháp điều hòa không khí để định hướng công nghệ phù hợp cho các tòa nhà tại Việt Nam, Hội nghị Khoa học Công nghệ Trường Đại học Xây dựng lần thứ 16-2011.