NHÓM CHUYÊN MÔN CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
1. ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHCN CẤP NHÀ NƯỚC
|
TÊN ĐỀ TÀI/CHƯƠNG TRÌNH KHCN |
CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI |
NĂM THỰC HIỆN |
CƠ QUAN, TỔ CHỨC TÀI TRỢ |
|
Giải pháp công nghệ xử lý, quản lý nước thải sinh hoạt phân tán (quy mô hộ gia đình và cụm dân cư) cho khu vực nông thôn tại một số tỉnh Bắc Trung Bộ |
PGS.TS Trần Thị Việt Nga |
2020 - 2021 |
Cấp Quốc gia, Bộ Nông nghiệp và phát triển Nông thôn cấp kinh phí |
|
Nghiên cứu phát triển công nghệ thân thiện môi trường trong xử lý rác thải sinh hoạt bằng phương pháp chôn lấp áp dụng với quy mô nhỏ phù hợp với điều kiện Việt nam. Mã số: KC.08.27/11-15 |
PGS.TS Lều Thọ Bách |
2013 – 2016 |
Chương trình Khoa học và CN trọng điểm KC.08.11-15. Bộ KH và CN cấp kinh phí |
|
|
|
|
|
2. ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHCN CẤP BỘ, TỈNH/THÀNH PHỐ
|
TÊN ĐỀ TÀI/CHƯƠNG TRÌNH KHCN |
CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI |
NĂM THỰC HIỆN |
CƠ QUAN, TỔ CHỨC TÀI TRỢ |
|
Xây dựng dự án thí điểm mô hình xử lý ô nhiễm cho một số cơ sở dịch vụ công ích có tên trong Quyết định 64 (Xây dựng trạm XLNT Bệnh Viện Đa Khoa Bắc Ninh) |
PGS.TS Nguyễn Đức Lượng |
2025-2027 |
Bộ Tài nguyên và Môi trường |
|
Nghiên cứu đánh giá nguồn gốc, đặc tính của các bon trong bụi mịn PM2.5 ở miền Bắc Việt Nam |
PGS.TS Bùi Thị Hiếu |
2025-2026 |
Nafosted |
|
Nghiên cứu phát triển máy xử lý nước biển tiên tiến bằng công nghệ khử ion pin-màng với điện cực prussian blue analogues để cung cấp nước sạch bền vững cho nhu cầu sinh sống và hoạt động tại vùng ven biển, trên biển và hải đảo |
PGS.TS Đinh Viết Cường
|
2024-2026 |
Bộ KH&CN-Quỹ Nafosted…. |
|
Nghiên cứu xử lý nước thải chế biến thực phẩm bằng công nghệ kỵ khí cải tiến để sản xuất nguyên liệu sinh học |
TS. Dương Thu Hằng |
2024-2025 |
Bộ GD&ĐT |
|
Nghiên cứu đánh giá tiềm năng thu hồi năng lượng từ công nghệ kết hợp quá trình đốt và phân hủy kỵ khí trong xử lý chất thải rắn sinh hoạt hữu cơ. |
TS. Phạm Văn ĐỊnh |
2023 – 2025 |
Bộ GD&ĐT |
|
Nghiên cứu đánh giá tiềm năng thu hồi năng lượng từ công nghệ kết hợp quá trình đốt và phân hủy kỵ khí trong xử lý chất thải rắn sinh hoạt hữu cơ. |
PGS.TS Lều Thọ Bách |
2023-2025 |
Bộ GD&ĐT |
|
Nghiên cứu đề xuất giải pháp quản lý và mô hình tái chế chất thải rắn xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. |
GS.TS Nguyễn Hoàng Giang |
2022-2024 |
Thành phố Đà Nẵng |
|
Điều tra, khảo sát, xây dựng hệ số phát thải một số máy móc, thiết bị xây dựng phục vụ công tác quản lý, giám sát môi trường và đánh giá tác động môi trường của các dự án xây dựng dân dụng phù hợp với điều kiện Việt Nam |
TS. Nguyễn Thành Trung |
2022-2023 |
Bộ Xây dựng |
|
Khảo sát, đánh giá hiện trạng phát thải chất ô nhiễm từ các sản phẩm vật liệu xây dựng, đề xuất giải pháp kiểm soát phát thải |
TS. Nguyễn Thành Trung |
2022-2023 |
Bộ Xây dựng |
|
Nghiên cứu phát triển công nghệ phân hủy kỵ khí cao tải để xử lý chất thải rắn sinh hoạt có khả năng phân hủy sinh học. B2021-XDA.03 |
TS. Phạm Văn Định |
2021-2023 |
Bộ Bộ GD&ĐT |
|
Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp đẩy mạnh thu gom, phân loại, giảm thiểu, tái sử dụng chất thải nhựa dùng một lần và túi nilon khó phân hủy tại các cơ sở giáo dục |
ThS. Chử Thị Hồng Nhung |
2020 – 2022 |
Nhiệm vụ GD&BVMT, Cấp Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
|
Nghiên cứu ứng dụng giải pháp kết hợp mô hình thủy văn VIC và công nghệ vệ tinh trọng lực GRACE phục vụ công tác quản lý bền vững tài nguyên nước dưới đất ở vùng Đồng bằng sông Hồng |
PGS.TS Nguyễn Đức Lượng |
2019-2022 |
Bộ KH&CN-Quỹ Nafosted |
|
Nghiên cứu đánh giá mức độ đóng góp của các dạng nguồn thải đến bụi PM2.5 trong không khí ở thành phố Hà Nội. |
PGS.TS Nguyễn Đức Lượng |
2020-2022 |
Nafosted |
|
Nghiên cứu xây dựng chỉ dẫn kỹ thuật về quy trình phá dỡ công trình và phân loại chất thải rắn xây dựng tại nguồn |
PGS.TS Nguyễn Đức Lượng |
2020-2021 |
|
|
Nghiên cứu ứng dụng vệ tinh viễn thám có độ phân giải cao trong đánh giá ô nhiễm bụi và các ảnh hưởng sức khỏe có liên quan ở khu vực miền Bắc của Việt Nam |
TS. Bùi Thị Hiếu |
2018-2021 |
Bộ KH&CN-Quỹ Nafosted |
|
Nghiên cứu phát triển phương pháp thu gom chất thải rắn dựa trên hệ thống thông tin địa lý (GIS) và mô hình tối ưu hóa (OM) khu vực Hà nội. Nghiên cứu điển hình tại Quận Nam Từ Liêm và Quận Hà Đông. |
TS. Hoàng Minh Giang |
2019-2020 |
Bộ GD&ĐT |
|
Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật định hình dòng chảy trong xử lý nâng cao chất lượng nước và tạo cảnh quan tại các hồ đô thị bị ô nhiễm |
ThS. Ứng Thị Thúy Hà |
2019 – 2020 |
Bộ GD&ĐT |
|
Nghiên cứu xây dựng Bộ tiêu chí định lượng xác định các điểm ngập úng đường phố và đánh giá ảnh hưởng của ngập úng đến giao thông đô thị |
ThS. Ứng Thị Thúy Hà |
2016 – 2018 |
Bộ Xây dựng |
|
Biên soạn tài liệu “Mô hình hóa các công nghệ xử lý nước thải” dùng trong các trường đại học đào tạo về Kỹ thuật Môi trường, Mã số: B2016-XDA-07-MT. |
PGS.TS Lều Thọ Bách |
2016-2017 |
Nhiệm vụ GD&BVMT, Cấp Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
|
Nghiên cứu thiết kế, chế tạo thiết bị xử lý nước thải sinh hoạt quy mô nhỏ bằng trống quay sinh học ứng dụng cho các đối tượng khu chung cư, cơ sở dịch vụ công cộng và xí nghiệp công nghiệp, Mã số B2014-03-14 |
PGS.TS Lều Thọ Bách |
2014-2016 |
Bộ Xây dựng |
|
Nghiên cứu công nghệ cố định vi khuẩn kỵ khí thành dạng hạt bằng polyvinyl alcohol (PVA) ứng dụng trong xử lý nước thải công nghiệp thực phẩm (B2012-03- 04) |
PGS.TS Lều Thọ Bách |
2012-2013 |
Bộ GD &ĐT |
|
Hoàn thiện tài liệu xử lý nước thải và vệ sinh chi phí thấp, tổ chức tập huấn hướng dẫn giảng viên Đại Học và Cao Học các trường Đại Học có đào tạo về môi trường phương pháp sử dụng tài liệu trên. |
PGS.TS Lều Thọ Bách |
2008-2009 |
Bộ GD&ĐT |
|
Nghiên cứu mô hình và đề xuất phương án khả thi xử lý sinh học nitơ amôn trong nước ngầm Hà Nội, Mã số B2006-03-05 |
PGS.TS Lều Thọ Bách |
2006-2009 |
Bộ GD&ĐT |
|
Xây dựng dự án khả thi xử lý ô nhiễm đối với các khu vực công cộng - đề xuất các giải pháp xử lý nước thải. Mã số: I.1.4 595/QĐ-BTNMT. |
PGS.TS Lều Thọ Bách |
2004 |
Bộ Tài nguyên và Môi trường |